Tiêu chuẩn xếp hạng văn phòng hạng A B C

Bạn đang tìm thuê văn phòng cho công ty?

Bạn bị lạc vào ma trận văn phòng hạng A, hạng B, hạng C … nhưng không biết đâu là tiêu chí đánh giá xếp hạng văn phòng.

Làm thế nào để tìm văn phòng phù hợp và tối ưu hóa chi phí cho doanh nghiệp?

20 tiêu chí so sánh tòa nhà văn phòng cho thuê hạng A, B, C

  1. Vị trí
  2. Giao thông
  3. Tầng hầm và chỗ đỗ xe
  4. Chất lượng xây dựng, hoàn thiện mặt ngoài tòa nhà.
  5. Chất lượng xây dựng, hoàn thiện bên trong tòa nhà.
  6. Chiều cao trần
  7. Cửa sổ và chiếu sáng tự nhiên
  8. Hệ cột
  9. Thang máy
  10. Hệ thống phòng cháy chữa cháy
  11. Hệ thống camera giám sát
  12. Sóng di động trong tòa nhà, số lượng nhà mạng
  13. Công suất máy phát điện dự phòng
  14. Khách thuê cùng tầng và khách thuê trong tòa nhà
  15. Các dịch vụ an ninh, vệ sinh, lễ tân
  16. Đơn vị quản lý
  17. Tiện ích trong tòa nhà và các khu vực xung quanh như café, ăn trưa, phòng hội thảo, ATM
  18. Tòa nhà văn phòng hay tòa nhà hỗn hợp các chức năng
  19. Chủ sở hữu
  20. Năm hoàn thành và đưa vào khai thác (Độ cũ mới của tòa nhà)

Tiêu chí đánh giá để xếp hạng tòa nhà văn phòng cho thuê

TT TIÊU CHÍ Hạng A Hạng B Hạng B-
1 HỆ THỐNG KỸ THUẬT      
1.1 BMS – Hệ thống quản lý tòa nhà Bắt buộc Tùy chọn Không áp dụng
1.2 Hệ thống điều hòa thông gió
Hệ thống điều hòa thông gió 2 chiều nóng, lạnh, kiểm soát được độ ẩm đến từng khu vực
Bắt buộc Bắt buộc Tùy chọn
1.3 Công suất của hệ thống điều hòa thông gió
Làm lạnh cho phòng server 24/24. Nhiệt độ trong khu vực văn phòng 22- 23 Co, +/- 1Co . Khí tươi 60 m3/một giờ/ 10 m2 văn phòng.
Bắt buộc Nên có Không áp dụng
1.4 Hệ thống phòng cháy chữa cháy hiện đại Bắt buộc Bắt buộc Bắt buộc
1.5 Thang máy
Thang máy tốc độ và chất lượng cao của các thương hiệu nổi tiếng quốc tế
Bắt buộc Bắt buộc Bắt buộc
1.6 Thời gian chờ thang khoảng 30 giây Tùy chọn Không áp dụng Không áp dụng
1.7 Điện nguồn
Hai nguồn điện độc lập, tự động chuyển nguồn, hoặc trang bị hệ thống máy phát điện dự phòng (công suất tối thiểu 70 VA cho 1 m2), bộ lưu điện UPS cho các hệ thống kỹ thuật khẩn cấp.
Bắt buộc Tùy chọn Tùy chọn
1.8 Hệ thống giám sát an ninh
Hệ thống giám sát an ninh và quản lý ra vào – CCTV, tại tất cả các điểm ra vào, chỗ đậu xe, sử dụng thẻ, và có nhân viên an ninh trực 24/24.
Bắt buộc Bắt buộc Bắt buộc
2 CẤU TRÚC TÒA NHÀ      
2.1 Độ cao trần thông thủy từ 2,7 m – 2,8 m trở lên Bắt buộc Tùy chọn Tùy chọn
2.2 Mặt bằng
Tiêu chuẩn hạng A: Không gian mở, không có vách cứng ngăn chia, sử dụng hiệu quả, lưới cột lớn hơn 6 x 6 m.
Bắt buộc Bắt buộc Tùy chọn
2.3 Chiều sâu văn phòng
Khoảng cách (chiều sâu sàn) từ cửa sổ bên này sang cửa sổ bên kia không quá 18-20m; Hoặc không quá 9-10m tính từ tâm sàn, hoặc lõi tòa nhà đến cửa sổ bên ngoài; Hoặc không quá 12m tính từ cửa sổ bên ngoài đến tâm nếu tòa nhà có hình dáng không bình thường và có khoảng thông tầng bên trong.
Tùy chọn Tùy chọn Tùy chọn
2.4 Hệ số diện tích không hữu ích
Hệ số diện tích không hữu ích của tòa nhà không vượt quá 12%, được tính = 1 – ( diện tích sử dụng được / diện tích cho thuê ) * 100%
Bắt buộc Tùy chọn Tùy chọn
2.5 Khả năng chịu tải của sàn từ 400 kg/m2 trở lên Bắt buộc Tùy chọn Tùy chọn
2.6 Mức độ hoàn thiện khu vực công cộng và mặt ngoài
Hạng A: Vật liệu cao cấp/ Hạn B, B-: Vật liệu chất lượng cao
Bắt buộc Bắt buộc Bắt buộc
2.7 Sàn nâng (raised floors) Bắt buộc Không áp dụng Không áp dụng
2.8 Chiếu sáng tự nhiên và cửa sổ
Hệ thống cửa sổ chất lượng cao, cung cấp đủ ánh sáng tự nhiên, bố trí hợp lý
Tùy chọn Tùy chọn Tùy chọn
3 VỊ TRÍ      
3.1 Vị trí
Vị trí tốt, không bị các công trình xung quanh ảnh hưởng tiêu cực đến hình ảnh tòa nhà  ( ví dụ cơ sở sản xuất công nghiệp, nhà tang lễ, trại giam v.v.)
Bắt buộc Tùy chọn Không áp dụng
3.2 Tiếp cận giao thông
Thuận tiện cho ô tô và giao thông công cộng, ví dụ 10 – 15 phút đi bộ từ ga tàu điện ngầm gần nhất, hoặc có tuyến xe bus
Bắt buộc Tùy chọn Tùy chọn
4 ĐỖ XE      
4.1 Đỗ xe
Hạng A: Đỗ xe dưới tầng hầm, hoặc nhà xe cao tầng, đường dẫn có mái che vào tòa nhà. Đỗ xe tại tầng 1 cho khách.
Hạng B, B-: Chỗ đỗ xe an toàn
Bắt buộc Bắt buộc Bắt buộc
4.2 Tỷ lệ chỗ đỗ xe của tòa nhà: Không dưới 1 chỗ đỗ ô tô cho 100 m2 diện tích cho thuê (1/100) Tùy chọn Tùy chọn Tùy chọn
5 SỞ HỮU
5.1 Một chủ sở hữu duy nhất toàn bộ tòa nhà (hay nói cách khác các sàn, hoặc các khối nhà không được sở hữu bởi nhiều chủ) Bắt buộc Tùy chọn Tùy chọn
5.2 Cấu trúc sở hữu minh bạch Tùy chọn Tùy chọn Tùy chọn
6 QUẢN LÝ VÀ DỊCH VỤ TÒA NHÀ      
6.1 Quản lý tòa nhà
Hạng A: Được quản lý bởi công ty chuyên nghiệp, đang quản lý từ 5 tòa nhà trở lên (diện tích mỗi tòa từ 5000 m2), hoặc có kinh nghiệm, chất lượng quản lý quốc tếHạng B, B-: Công tác quản lý tòa nhà được tổ chức tốt
Bắt buộc Bắt buộc Bắt buộc
6.2 Nhà cung cấp dịch vụ viễn thông
Tối thiểu hai nhà cung cấp dịch vụ viễn thông trong tòa nhà
Bắt buộc Bắt buộc Tùy chọn
6.3 Tiền sảnh
Khu vực đón tiếp rộng rãi phù hợp với quy mô tòa nhà,dễ dàng cho khách tiếp cận tòa nhà
Tùy chọn Tùy chọn Không áp dụng
6.4 Tiện ích
Quán café quản lý tốt đủ đáp ứng quy mô nhân viên trong tòa nhà, và có thêm ít nhất 2 tiện ích (như ATM, giặt là, cửa hàng v.v.). Các tiện ích xung quanh cần được quan tâm xem xét.
Bắt buộc Bắt buộc Bắt buộc

batdongsanvinhomes.net sưu tầm Internet

 

Like và chia sẻ bài viết nếu thấy hay:

One thought on “Tiêu chuẩn xếp hạng văn phòng hạng A B C

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

0917 335 299